Máy in mã vạch Intermec PM23C

Hotline: 0935.512.641 ĐẶT HÀNG NGAY
Giá: Liên hệ

Bạn đánh giá: 0 / 5

Ngôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

Máy in mã vạch Intermec PM23C

THÔNG TIN SÃN PHẨM:

- Máy in công nghiệp tầm trung PM23C với độ rộng in 2 inch và thiết kế rắn chắc nhỏ gọn thì lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành vận chuyển, sản xuất, bán lẻ, trung tâm phân phối và kho bãi. Ngoài kết cấu chắc chắn, PM23C có chung những đặc điểm thân thiện như các dòng máy in PM: triển khai nhanh với các công cụ hỗ trợ cài đặt; độ tin cậy cao đảm bảo hoạt động; tốc độ in nhanh nhất trong các dòng máy in mới cùng cấp, thiết kế nhỏ gọn phù hợp cho lắp đặt ở nơi có không gian nhỏ hẹp

- Máy được trang bị kích thước lớn, màu sắc, màn hình cảm ứng cơ chế bảo vệ cài đặt, có những biểu tượng đơn giản cho người sử dụng. Cấu hình “No-touch”, có thể được cấu hình cho máy khi còn trong thùng

- Thay thế đầu in nhanh chóng dễ dàng mà không cần bất kỳ dụng cụ nào

- Tiêu chuẩn IPv6 được bổ sung đầy đủ CCX và Wifi-certified đăng ký sẵn trong máy in

- Đặc điểm Precision Print cho chất lượng mã vạch ổn định và chính xác tuyệt đối

- Giao tiếp web đa ngôn ngữ được nhúng vào mỗi máy in, đơn giản hóa việc theo dõi máy

- Máy in nhỏ gon với thiết kế kim loại rắn chắc bên trong và khung bảo vệ bên ngoài

- Ứng dụng kỹ thuật tinh vi với công nghệ đang dẫn đầu Intermec Smart Printing hỗ trợ môi truờng phát triễn C#

- Tiện ích tùy chọn kết nối – kết nối trực tiếp và giao tiếp với bàn phím, máy quét mã vạch, cân và các thiết bị ngoại vi mà không cần kết nối với máy tính

Thông số kỹ thuật máy in mã vạch Intermec PM23C:

- Model : PM23C

- Hãng sản xuất: Intermec

- Giao tiếp tiêu chuẩn: Ethernet 10/100 Mbps, RS-232, lên tới 115.2 kB/s Fingerprint/Direct Protocol: XON/XOFF, ENQ/ACK, DSR/DTR, RTS/CTS IPL: XON/XOFF, Intermec Std. Protocol USB 2.0, USB Host (X1 on PM23C)

- Bộ nhớ: SDRAM: 128MB, Flash ROM: 128MB Bộ nhớ/Bộ nhớ lưu trữ mở rộng: Multi-GB USB memory device (FAT16/FAT32)

- Độ rộng in tối đa: Tối đa với độ phân giải 203dpi: 56 mm (2.2 in) Tối đa với độ phân giải 300 dpi: 56 mm (2.2 in) Tối đa với độ phân giải 406 dpi: 64 mm (2.5 in)

- Cảm biến: Gap, notch, black mark, continuous

- Độ rộng của giấy:Độ rộng lớn nhất/nhỏ nhất: 68.6mm/2.7 in (19.05mm/0.75in)

- Loại giấy:Tem nhãn và thẻ, nhãn lột và không lột

- Kiểu giấy:Giấy cuộn hoặc fanfold

- Đường kính cuộn giấy lớn nhất: Long Door: 152 mm (6 in) All Other Doors: 213 mm (8.38 in)

- Lõi giấy: 38-76 mm (1.5-3 in)

- Tốc độ in: In với độ phân giải 203/300 dpi: 100-300 mm/s (4-12 ips) In với độ phân giải 406 dpi: 100-250 mm/s (4-10 ips)

- Độ phân giải:Độ phân giải 203 dpi: 8 dots/mm Độ phân giải 300 dpi: 11.8 dots/mm Độ phân giải 406 dpi: 16 dots/mm

- Loại nguyên liệu Ribbons:Đường kính cuộn tối đa: 61 mm (2.40 in), 229 m Đường kính lõi: Core ID: 25 mm (1 in) Loại ribbon: Wax, mid-range, resin

- Loại mã vạch hỗ trợ:Hỗ trợ tất cả các loại mã một chiều và hai chiều tiêu chuẩn

- Ngôn ngữ điều khiển máy in:IPL, DP, ZSim (ZPL), DSim (DPL) XML cho phép sử dụng với SAP® AII và Oracle® WMS

- Ứng dụng / Drivers:InterDriver™ Windows printer driver ntermec Certified Device Types for SAP® Gói chương trình của Intermec giúp thiết kế và in nhãn

 

Hãy liên hệ với chúng tôi để được giá tốt Hotline: 0935-512-641  ,0983-089-496 (mr:trọng)